Nghĩa của từ "envy shoots at others and wounds itself" trong tiếng Việt

"envy shoots at others and wounds itself" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

envy shoots at others and wounds itself

US /ˈɛn.vi ʃuːts æt ˈʌð.ɚz ænd wuːndz ɪtˈsɛlf/
UK /ˈɛn.vi ʃuːts æt ˈʌð.əz ænd wuːndz ɪtˈsɛlf/
"envy shoots at others and wounds itself" picture

Thành ngữ

lòng đố kỵ bắn vào người khác nhưng lại làm thương chính mình

a proverb meaning that jealousy or envy harms the person who feels it more than the person they are jealous of

Ví dụ:
He spent so much time resenting his rival's success that he failed his own project; truly, envy shoots at others and wounds itself.
Anh ta đã dành quá nhiều thời gian để oán hận thành công của đối thủ đến nỗi thất bại trong dự án của chính mình; quả thực, lòng đố kỵ bắn vào người khác nhưng lại làm thương chính mình.
Remember that envy shoots at others and wounds itself, so focus on your own growth instead of comparing yourself to him.
Hãy nhớ rằng lòng đố kỵ bắn vào người khác nhưng lại làm thương chính mình, vì vậy hãy tập trung vào sự phát triển của bản thân thay vì so sánh mình với anh ta.